Dưới đây là bảng kiểm khả năng nhận thức âm vị học của trẻ, các Chuyên gia có thể tham khảo:
BẢNG KIỂM KHẢ NĂNG NHẬN THỨC ÂM VỊ HỌC
Có
phải trẻ có khó khăn với:
|
Tuổi |
Kĩ năng |
Có |
Không |
|
0-2 years |
Chưa áp dụng. |
||
|
2-3 years |
Bắt đầu hiểu các từ có vần. |
||
|
3-4 years |
Tạo ra các từ có vần. |
||
|
4-5 years |
Tạo ra các từ cùng vần. |
||
|
Đếm các âm tiết trong từ. |
|||
|
Nhận diện/ tạo ra các từ với âm đầu giống nhau. |
|||
|
Phân tách và kết hợp âm bởi âm đầu và vần. |
|||
|
Kết hợp 2 hoặc 3 âm để tạo từ. |
|||
|
5-6 years |
Vỗ tay và đếm âm tiết trong từ. |
||
|
Nhận diện/ tạo ra các từ với âm đầu giống nhau. |
|||
|
Phân tách và kết hợp âm bởi âm đầu và vần. |
|||
|
Kết hợp 2 hoặc 3 âm để tạo từ. |
|||
|
Đếm các âm vị trong từ. |
|||
|
Nhận diện các từ có vần với nhau và quyết định từ khác với các
từ còn lại. |
|||
|
Xác định cái âm đầu trong từ. |
|||
|
Xác định âm cuối của từ. |
|||
|
Xác định âm chính của từ. |
|||
|
Liệt kê các từ bắt đầu với cùng một âm vị trí bất kì. |
|||
|
Nói 3 từ với cùng phụ âm đầu. |
|||
|
Phân tách các âm vị trong từ. |
|||
|
6-7 years |
Xác định âm đầu tiên trong từ. |
||
|
Xác định âm cuối cùng của từ. |
|||
|
Xác định âm chính của từ. |
|||
|
Liệt kê các từ bắt đầu cùng một âm. |
|||
|
Nói 3 từ có phụ âm đầu giống nhau. |
|||
|
Thao tác bỏ một âm vị bất kì trong từ và nói lại từ mới. |
|||
|
Thao tác bỏ một âm vị bất kì trong từ và nói lại từ mới. |
|||
|
Thao tác thay thế các âm vị khác nhau để tạo thành từ mới. |
|||
|
7-8 years |
Thao tác bỏ một âm vị bất kì trong từ và nói lại từ mới. |
||
|
Thao tác thay thế một âm vị bất kì trong từ và nói lại từ mới. |
|||
|
Đánh vần các âm đơn lẻ của các từ bằng lời nói. |
CVTL. Huỳnh Văn
Nhành
0 comments:
Đăng nhận xét